可透性

khả thấu tính

Hán Việt: khả thấu tính

Tổng quan

tính thấm, (điện học) độ thấm từ tính dễ để lọt qua, tính dễ để thấm qua, tính dễ tiếp thu (lẽ phải, tư tưởng mới...)

Cấu tạo: (khả) + (thấu) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính thấm, (điện học) độ thấm từ tính dễ để lọt qua, tính dễ để thấm qua, tính dễ tiếp thu (lẽ phải, tư tưởng mới...)