可採性

kě cǎi xìng khả thải tính

Hán Việt: khả thải tính · Pinyin: kě cǎi xìng

Tổng quan

(khai thác) tính khai thác được (của mỏ than, quặng, v.v.) | (pháp luật) tính có thể chấp nhận (của chứng cứ tại tòa)

Cấu tạo: (khả) + (thải) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (khai thác) tính khai thác được (của mỏ than, quặng, v.v.) | (pháp luật) tính có thể chấp nhận (của chứng cứ tại tòa)

Eng

  • CC-CEDICT (mining) workability (of deposits of coal, ore etc)
  • CC-CEDICT (law) admissibility (of evidence in court)
  • Cihui (mining) workability (of deposits of coal, ore etc)