可靠地

khả kháo địa

Hán Việt: khả kháo địa

Tổng quan

chắc chắn, đáng tin cậy; xác thực (tin tức...) một cách hợp lý, một cách đáng tin cậy; một cách có trách nhiệm an toàn, chắc chắn (được che chở khỏi nguy hiểm, thiệt hại), có thể tin cậy, chắc chắn, thận trọng, dè dặt; tỏ ra thận trọng ổn định, vững chắc, bất khuất, kiên định (nhân cách) luôn luôn, lúc nào cũng

Cấu tạo: (khả) + (kháo) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chắc chắn, đáng tin cậy; xác thực (tin tức...) một cách hợp lý, một cách đáng tin cậy; một cách có trách nhiệm an toàn, chắc chắn (được che chở khỏi nguy hiểm, thiệt hại), có thể tin cậy, chắc chắn, thận trọng, dè dặt; tỏ ra thận trọng ổn định, vững chắc, bất khuất, kiên định (nh…