可靠的
khả kháo đích
Hán Việt: khả kháo đích
Tổng quan
thật; xác thực, đáng tin có thể đếm được, có thể tính được đáng tin, tin được có thể tin được, đáng tin cậy, có căn cứ trung thành, chung thuỷ, trung nghĩa, có lương tâm, đáng tin cậy, trung thực, chính xác, những người ngoan đạo, những tín đồ đạo Hồi, những người trung thành làm yên lòng; làm vững dạ chắc chắn, đáng tin cậy; xác thực (tin tức...) đáng được tin cậy, tự tin, dựa vào, tin vào chịu t…
Nghĩa
Eng
- Cihui all-right