可靠的

khả kháo đích

Hán Việt: khả kháo đích

Tổng quan

thật; xác thực, đáng tin có thể đếm được, có thể tính được đáng tin, tin được có thể tin được, đáng tin cậy, có căn cứ trung thành, chung thuỷ, trung nghĩa, có lương tâm, đáng tin cậy, trung thực, chí

Cấu tạo: 可 (khả) + 靠 (kháo) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ổn
  • Tần suất từ thật; xác thực, đáng tin có thể đếm được, có thể tính được đáng tin, tin được có thể tin được, đáng tin cậy, có căn cứ trung thành, chung thuỷ, trung nghĩa, có lương tâm, đáng tin cậy, trung thực, chính xác, những người ngoan đạo, những tín đồ đạo Hồi, những người trung thành làm yên lòng; làm vững dạ chắc chắn, đáng tin cậy; xác thực (tin tức...) đáng được tin cậy, tự tin, dựa vào, tin vào chịu trách nhiệm, có trách nhiệm; đứng đắn, đáng tin cậy; có uy tín (người), chính phủ không chuyên quyền chạn (đựng đồ ăn), tủ sắt, két bạc, an toàn, chắc chắn, có thể tin cậy, chắc chắn, thận trọng, dè…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi all-right

Eng

  • Cihui all-right
  • Tần suất từ all-right

Từ liên quan

Gần nghĩa

可靠的人 · 可靠地 · 可靠性 · 可靠 · 可靠的人物 · 可靠度 · 可靠消息 · 可靠性保证