臺北市

tái běi shì thai bắc thị

Hán Việt: thai bắc thị · Pinyin: tái běi shì

Tổng quan

Đài Bắc, thủ đô của Đài Loan

Cấu tạo: (thai) + (bắc) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Đài Bắc, thủ đô của Đài Loan

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 台湾省省会。在台湾省本岛北部、纵贯铁路线上,淡水河与其支流基隆河和新店溪汇流处。1945年设市。人口2654万(1989年)。工商业发达,与市郊卫星城镇为台湾省北部最大的工业集中区。名胜古迹有阳明山、北投温泉、龙山寺、圆山动物园、指南宫、台湾博物馆、中山博物院等。有台湾大学等高等学校。

Eng

  • CC-CEDICT Taibei or Taipei, capital of Taiwan
  • Cihui Taibei or Taipei, capital of Taiwan