台甫
thai phủ
Hán Việt: thai phủ · Pinyin: tái fǔ
Tổng quan
(polite) tên chữ
对人的敬称,用于询问表字,犹言尊姓、大号请教台甫怎么称?
尊稱他人的名字或別號。《儒林外史》第一○回:「三公子道:『先生貴姓,臺甫?』那人道:『晚生姓陳,草字和甫,一向在京師行道。』」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tên
- Google Alex v6 tên của ngài
- VietPhrases đài phủ
- Tần suất từ đài phủ (lời nói kính trọng khi hỏi tên người khác.); đài phủ
- Biên soạn 台甫 táifǔ* f.e. <trad.> your name
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 尊稱他人的名字或別號。《儒林外史》第一○回:「三公子道:『先生貴姓,臺甫?』那人道:『晚生姓陳,草字和甫,一向在京師行道。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对人的敬称,用于询问表字,犹言尊姓、大号请教台甫怎么称?
Eng
- JMdict your personal name
- Cihui (polite) courtesy name
- Tần suất từ 台甫 táifǔ* f.e. <trad.> your name
ja
- JMdict 台甫(たいほ)