大名

dà míng đại danh

Hán Việt: đại danh · Pinyin: dà míng

Tổng quan

huyện Daming ở Handan 邯鄲|邯郸, Hà Bắc | tên nổi tiếng | tên quý ngài | tên chính thức của một người iếng tăm lớn lao — Tiếng tôn xưng người mình mới gặp lần đầu. đại danh đại danh ☆Tiếng tăm lớn lao — Tiếng tôn xưng người mình mới gặp lần đầu.

Cấu tạo: (đại) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyện Daming ở Handan 邯鄲|邯郸, Hà Bắc | tên nổi tiếng | tên quý ngài | tên chính thức của một người iếng tăm lớn lao — Tiếng tôn xưng người mình mới gặp lần đầu. đại danh đại danh ☆Tiếng tăm lớn lao — Tiếng tôn xưng người mình mới gặp lần đầu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人享有極高的名譽聲望。《史記.卷四八.陳涉世家》:「且壯士不死即已,死即舉大名耳,王侯將相寧有種乎?」《文選.孔融.論盛孝章書》:「孝章要為有天下大名,九牧之人所共稱嘆!」 2.尊稱別人的名字。《三國演義》第六七回:「這一陣殺得江南人人害怕,聞張遼大名,小兒也不敢夜啼。」《儒林外史》第二八回:「先生大名,如雷灌耳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人的正式名字:他小名叫虎子,~叫李金彪;盛名:~鼎鼎(名气很大)|久闻~;尊称他人的名字:尊姓~。

Eng

  • CC-CEDICT see 大名縣|大名县[Da4 ming2 Xian4]
  • CC-CEDICT famous name|your distinguished name|one's formal personal name|(Japanese history) daimyo
  • Cihui see 大名縣|大名县

ja

  • JMdict daimyo (Japanese feudal lord)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

台甫