臺端
thai đoan
Hán Việt: thai đoan · Pinyin: tái duān
Tổng quan
ông hoặc bà (trong thư trang trọng)
Nghĩa
Việt
- Cihui ông hoặc bà (trong thư trang trọng)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 唐朝称侍御史; 对人的敬称。多用于书信。 【台端】唐朝称侍御史; 对人的敬称。多用于书信。
- Tân Hoa Tự Điển ①唐朝称侍御史。②对人的敬称。多用于书信。 【台端】①唐朝称侍御史。②对人的敬称。多用于书信。
Eng
- CC-CEDICT you (in a formal letter)
- Cihui you (in a formal letter)