大駕

dà jià đại giá

Hán Việt: đại giá · Pinyin: dà jià

Tổng quan

xe ngựa hoàng gia | (nghĩa bóng) hoàng đế | (lịch sự) bạn 1. tôn giá; đại giá; ngài (tôn xưng đối phương)。敬辭,稱對方。 恭候大駕 cung kính chờ tôn giá; cung kính chờ ngài đến. 這件事只好有勞大駕了。 việc này đành phải phiền ngài rồi. 2. xa giá。古代帝王乘坐的一種車子。也用作帝王的代稱。

Cấu tạo: (đại) + (giá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xe ngựa hoàng gia | (nghĩa bóng) hoàng đế | (lịch sự) bạn 1. tôn giá; đại giá; ngài (tôn xưng đối phương)。敬辭,稱對方。 恭候大駕 cung kính chờ tôn giá; cung kính chờ ngài đến. 這件事只好有勞大駕了。 việc này đành phải phiền ngài rồi. 2. xa giá。古代帝王乘坐的一種車子。也用作帝王的代稱。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代天子的乘輿。亦為天子的代稱。《續漢書志.第二九.輿服志上》:「乘輿大駕,公卿奉引,太僕御,大將軍參乘。」唐.陳鴻《東城老父傳》:「潼關不守,大駕幸成都,奔衛乘轝。」 2.對人的敬稱。《文明小史》第七回:「這又何必勞動大駕,親自出來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敬辞,称对方:恭候~|这件事只好有劳~了;古代帝王乘坐的一种车子。也用作帝王的代称。

Eng

  • CC-CEDICT imperial chariot; (fig.) emperor|(polite) you
  • Cihui imperial chariot; (fig.) emperor; (polite) you

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

台端 · 尊驾 · 阁下