史乘

shǐ shèng sử thừa

Hán Việt: sử thừa · Pinyin: shǐ shèng

Tổng quan

ách chép việc xảy ra trong quốc gia qua các thời đại. sử thặng sử thặng ☆Sách chép việc xảy ra trong quốc gia qua các thời đại. sử sách; sử biên niên。史書。

Cấu tạo: (sử) + (thừa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ách chép việc xảy ra trong quốc gia qua các thời đại. sử thặng sử thặng ☆Sách chép việc xảy ra trong quốc gia qua các thời đại. sử sách; sử biên niên。史書。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 乘,春秋時晉國史書的名稱。後用史乘泛指史籍。清.龔自珍〈上鎮守吐魯番領隊大臣寶公書〉:「我高宗皇帝豈樂於窮武以炫史乘哉!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《孟子.离娄下》"晋之《乘》,楚之《梼杌》,鲁之《春秋》,一也。"《乘》﹑《梼杌》﹑《春秋》本为三国之史籍名,后因泛称史书为"史乘"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《孟子.离娄下》"晋之《乘》,楚之《梼杌》,鲁之《春秋》,一也。"《乘》﹑《梼杌》﹑《春秋》本为三国之史籍名,后因泛称史书为"史乘"。

Eng

  • Cihui 史乘 hǐshèng n. chronicles; annals

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

史书 · 史册 · 史籍