史籀篇

shǐ zhòu piān sử trứu thiên

Hán Việt: sử trứu thiên · Pinyin: shǐ zhòu piān

Tổng quan

Shizhoupian, sách vỡ lòng thời kỳ đầu viết bằng đại triện 大篆, được cho là của Chu Tuyên Vương 周宣王 nhưng có lẽ có niên đại khoảng năm 500 TCN

Cấu tạo: (sử) + (trứu) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Shizhoupian, sách vỡ lòng thời kỳ đầu viết bằng đại triện 大篆, được cho là của Chu Tuyên Vương 周宣王 nhưng có lẽ có niên đại khoảng năm 500 TCN

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 書名。《漢書.藝文志》有《史籀》十五篇,班固自注為周宣王太史所作;又說《史籀篇》是周朝史官教學童寫字的書。許慎《說文解字.敘》以為周宣王太史籀著《大篆》十五篇,一般以為就是《史籀篇》。西周晚期文字為大篆,太史籀應該整理過,成果就是《史籀篇》,篇中的字就叫籀文,字體與西周晚期銅器銘文類似。今僅存《說文》所引《史籀篇》及所錄籀文二百二十三字。也稱為「史篇」、「史籀」。

Eng

  • CC-CEDICT Shizhoupian, early school primer in great seal script 大篆[da4 zhuan4], attributed to King Xuan of Zhou 周宣王[Zhou1 Xuan1 wang2] but probably dating from c. 500 BC
  • Cihui Shizhoupian, early school primer in great seal script 大篆, attributed to King Xuan of Zhou 周宣王 but probably dating from c. 500 BC