籀
trứu
Hán Việt: trứu · Pinyin: zhòu
Tổng quan
họ [Zhou4] (văn học) triện thư được sử dụng suốt thời kỳ tiền Hán đọc thuộc lòng đọc (thành tiếng)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhòu |
|---|---|
| Hán Việt | trứu |
| Quảng Đông | zau6 |
| Nhật Bản | YOMU |
| Chú âm | ㄓㄡˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | driuh |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Diễn giải (kinh sách). Lối chữ đại triện [大篆]..;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 參見「籀文」條。 [動] 誦讀。漢.許慎〈說文解字序〉:「學僮十七已上始試,諷籀書九千字乃得為吏。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 籀 同本义 籀,读书也。--《说文》 卜籀云。--《春秋传》。按,今本《左传》凡卦兆之词皆以繇为之。 重籀《论语》诸书。--章炳麟《检论·订孔下》 瞞河海之行、帝王、妃后、臣宰、农工、徒隶之法,无不籀也。--清·龚自珍《知归子赞》 又如籀读(诵读);籀书(即籀文) 通抽”。抽取;引出 挥兔豪而匪固,籀鱼网而终灭。--唐·李俨《益州多宝寺道因法师碑文》序 又如籀演(引申;演绎) 籀 汉字的一种文体。一名大篆 周宣王史名籀,其所著文字曰籀文。亦曰大篆。--朱骏声《 籀zhòu ⒈ ⒉阅读~读。讽~(诵读)。
Eng
- CC-CEDICT surname Zhou
- CC-CEDICT (literary) seal script used throughout the pre-Han period|to recite|to read (aloud)
Nguồn gốc
top-bottom
Thuyết Văn
籀文/薇省/菜也从艸唯/聲以水切/菜類蒿从艸近聲周/禮有菦菹巨巾切/菜也从/艸釀聲 籀文古文豕屬从㣇聲呼骨切
【籀】 (trứu) Nghĩa:
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 籒 · 籒