右側

yòu cèhữu trắc

Hán Việt: hữu trắc · Pinyin: yòu cè

Tổng quan

bên phải

新华 · Tân Hoa Đại lục

右邊。如:「外出時,我習慣將皮包背在右側。」

Cấu tạo: 右 (hữu) + 側 (trắc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bên phải
  • VietPhrases phía bên phải
  • Tần suất từ hữu trắc: phía bên phải; (hàng hải) mạn phải (của tàu, thuyền...), bát (trái với cạy); phía bên phải
  • Biên soạn p.w. right side

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 右邊。如:「外出時,我習慣將皮包背在右側。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi starboard

Eng

  • JMdict right side
  • JMdict right-hand side
  • Cihui right side
  • Tần suất từ p.w. right side

ja

  • JMdict 右側(みぎがわ)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

左侧