右側
hữu trắc
Hán Việt: hữu trắc · Pinyin: yòu cè
Tổng quan
bên phải
Nghĩa
Việt
- Cihui bên phải
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 右邊。如:「外出時,我習慣將皮包背在右側。」
Eng
- CC-CEDICT right side
- Cihui right side
ja
- JMdict right side|right-hand side