右派
hữu phái
Hán Việt: hữu phái · Pinyin: yòu pài
Tổng quan
(chính trị) cánh hữu | phái hữu | người theo cánh hữu he thủ cựu trong quốc hội (vì thường hay ngồi bên phải, còn phe cấp tiến gọi là Tả phái) — Chỉ phe có chủ trương quốc gia, trái với Tả phái là phe có khuynh hướng cộng sản. hữu phái hữu phái ☆Phe thủ cựu trong quốc hội (vì thường hay ngồi bên phải, còn phe cấp tiến gọi là Tả phái) — Chỉ phe có chủ trương quốc gia, trái với Tả phái là phe có khu…
Nghĩa
Việt
- Cihui (chính trị) cánh hữu | phái hữu | người theo cánh hữu he thủ cựu trong quốc hội (vì thường hay ngồi bên phải, còn phe cấp tiến gọi là Tả phái) — Chỉ phe có chủ trương quốc gia, trái với Tả phái là phe có khuynh hướng cộng sản. hữu phái hữu phái ☆Phe thủ cựu trong quốc hội (vì thư…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在政治、經濟、社會改革等方面,主張維持現狀,反對作激烈變革的一派。也稱為「保守派」、「右翼」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 阶级﹑政党﹑集团内,在政治﹑思想﹑主张﹑行动上保守或反动的一派。
- Tân Hoa Tự Điển 1.阶级﹑政党﹑集团内,在政治﹑思想﹑主张﹑行动上保守或反动的一派。
Eng
- CC-CEDICT (political) right|right wing|rightist
- Cihui (political) right; right wing; rightist
ja
- JMdict right wing