左派
tả phái
Hán Việt: tả phái · Pinyin: zuǒ pài
Tổng quan
(chính trị) cánh tả | cánh tả | người theo cánh tả he nhóm chính trị có chủ trương cấp tiến, cực đoan. tả phái tả phái ☆Phe nhóm chính trị có chủ trương cấp tiến, cực đoan.
Nghĩa
Việt
- Cihui (chính trị) cánh tả | cánh tả | người theo cánh tả he nhóm chính trị có chủ trương cấp tiến, cực đoan. tả phái tả phái ☆Phe nhóm chính trị có chủ trương cấp tiến, cực đoan.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 法國大革命時的國民議會中,激進的或革命的代表,聚在議場左邊,因通稱激進分子為「左派」。今則通指對現存社會經濟及政治秩序的看法,採行激進變革的某團體或個人。也稱為「左翼」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在阶级﹑政党﹑集团内,政治思想进步或革命的一派。
- Tân Hoa Tự Điển 1.在阶级﹑政党﹑集团内,政治思想进步或革命的一派。
Eng
- CC-CEDICT (political) left|left wing|leftist
- Cihui (political) left; left wing; leftist
ja
- JMdict left wing