葉綠素

yè lǜ sù diệp lục tố

Hán Việt: diệp lục tố · Pinyin: yè lǜ sù

Tổng quan

diệp lục tố

Cấu tạo: (diệp) + (lục) + (tố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui diệp lục tố
  • Cihui diệp lục tố diệp lục tố ☆Chất làm nên màu xanh của lá. Cũng nói là Lục diệp tố hoặc Diệp lục chất.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物葉綠體內的綠色色素,為光合作用中吸收及傳遞光能的主要物質。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 植物细胞叶绿体中很重要的绿色色素。是植物进行光合作用的主要物质。有叶绿素a、b、c,主要吸收红光和蓝光。已能人工合成,可用于食品、化妆品和医药上的无毒着色剂。

Eng

  • CC-CEDICT chlorophyll
  • Cihui chlorophyll