號召力

hào zhào lì hào triệu lực

Hán Việt: hào triệu lực · Pinyin: hào zhào lì

Tổng quan

có sức mạnh tập hợp người ủng hộ

Cấu tạo: (hào) + (triệu) + (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có sức mạnh tập hợp người ủng hộ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 號召群眾的能力。如:「里長很具號召力,每次總能邀到不少里民一同到慈善機構當義工。」

Eng

  • CC-CEDICT to have the power to rally supporters
  • Cihui to have the power to rally supporters