號寒啼飢

háo hán tí jī hào hàn đề cơ

Hán Việt: hào hàn đề cơ · Pinyin: háo hán tí jī

Tổng quan

Cấu tạo: (hào) + (hàn) + (đề) + (cơ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因为饥饿寒冷而哭叫。形容挨饿受冻的悲惨生活。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.因冻馁而号哭。形容极为贫困。语出唐韩愈《进学解》"冬暖而儿号寒﹐年丰而妻啼饥。"

Eng

  • Cihui 號寒啼飢 áohántíjī f.e. cry out because of hunger and cold