号衣

hào yīhào y

Hán Việt: hào y · Pinyin: hào yī

Tổng quan

áo quần có số; áo số; áo có số (của binh sĩ thời xưa)

新华 · Tân Hoa Đại lục

旧时兵士、差役等所穿的带记号的衣服。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舊時軍士所穿,帶有編號的制服。唐.高駢〈閨怨〉詩:「如今又獻征南策,早晚催縫帶號衣。」

Cấu tạo: 號 (hào) + 衣 (y)

Nghĩa

Việt

  • Cihui áo khoác mặc chủ yếu bởi binh sĩ thời xưa, có phù hiệu lớn phía trước và sau thể hiện đơn vị trực thuộc
  • Tần suất từ áo số; áo có số
  • Biên soạn military uniform M:²jiàn/tào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時軍士所穿,帶有編號的制服。唐.高駢〈閨怨〉詩:「如今又獻征南策,早晚催縫帶號衣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时兵士、差役等所穿的带记号的衣服。

Eng

  • Cihui 號衣 àoyī n. military uniform M:²jiàn/tào
  • Tần suất từ n. military uniform M:²jiàn/tào

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

制服