制服

zhì fúchế phục

Hán Việt: chế phục · Pinyin: zhì fú

Tổng quan

chế ngự

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.古时依社会地位的高低规定服饰样式。 2.指丧服。 3.军人﹑干部﹑学生等穿着的有规定式样的服装。 4.用强力使之驯服。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.規定式樣的服裝。如學生制服、警察制服。 2.制定服裝。《管子.立政》:「度爵而制服,量祿而用財。」 3.在父母喪期中穿的喪服。《後漢書.卷三九.劉般傳》:「詔書所以為制服之科者,蓋崇化厲俗,以弘孝道也。」 4.用力量使人屈服。

Cấu tạo: 制 (chế) + 服 (phục)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 制服 zhìfú n. 1. uniform 2. <trad.> mourning dress ◆v. subdue; bring under control; conquer

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.規定式樣的服裝。如學生制服、警察制服。 2.制定服裝。《管子.立政》:「度爵而制服,量祿而用財。」 3.在父母喪期中穿的喪服。《後漢書.卷三九.劉般傳》:「詔書所以為制服之科者,蓋崇化厲俗,以弘孝道也。」 4.用力量使人屈服。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.古时依社会地位的高低规定服饰样式。 2.指丧服。 3.军人﹑干部﹑学生等穿着的有规定式样的服装。 4.用强力使之驯服。
  • Kaggle Zh-Vi fight down

Eng

  • JMdict uniform
  • Cihui to subdue; to check; to bring under control; (in former times) what one is allowed to wear depending on social status; uniform (army, party, school etc); livery (for company employees)

Đức

  • Handedict jmdn. od. etw. unter Kontrolle bringen

ja

  • JMdict 制服(せいふく)

other

  • Nguồn khác Quần áo đồng loại, theo một kiểu nhất định, tức Đồng phục
  • Nguồn khác Quần áo để tang cha mẹ
  • Nguồn khác Dùng sức ép buộc người khác phải nghe theo mình

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

克服 · 军服 · 制胜 · 号衣 · 征服 · 校服 · 治服 · 礼服 · 驯服

Từ trái nghĩa

便服