司令官

sī lìng guānti lệnh quan

Hán Việt: ti lệnh quan · Pinyin: sī lìng guān

Tổng quan

chỉ huy

新华 · Tân Hoa Đại lục

指揮所屬軍隊,並發號施令的高階將領。也稱為「司令」。

Cấu tạo: 司 (ti) + 令 (lệnh) + 官 (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sĩ quan phụ trách
  • Tần suất từ sĩ quan chỉ huy (pháo đài...) người điều khiển, người cầm đầu người chỉ huy, sĩ quan chỉ huy, (kỹ thuật) cái vồ lớn người lãnh đạo Cô dắc người chỉ huy, người lãnh đạo (An độ), tổng tư lệnh (Ai cập); chỉ huy , sĩ quan phụ trách
  • Biên soạn commander; commanding officer M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指揮所屬軍隊,並發號施令的高階將領。也稱為「司令」。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi commandant

Eng

  • JMdict commandant
  • JMdict commanding officer
  • JMdict general
  • Cihui commander; officer in charge
  • Tần suất từ n. commander; commanding officer M:²wèi

ja

  • JMdict 司令官(しれいかん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

司令员 · 司令旗 · 司令部 · 司令 · 司令台 · 司令塔 · 令官