司机

sī jīti ki

Hán Việt: ti ki · Pinyin: sī jī

Tổng quan

Hán Việt: TƯ, TI CƠ tài xế; người lái xe

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.管理机器。引申为驾驭﹑操纵。 2.火车﹑汽车和电车等交通工具上的驾驶员。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.開車的人。 2.管理機器。 3.管理機器的人。也稱為「司機人」、「司機生」。

Cấu tạo: 司 (ti) + 機 (ki)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Người tài xế. Người lái xe.; gười tài xế. Người lái xe.; tài xế; người lái xe; Hán Việt: TƯ, TI CƠ tài xế; người lái xe
  • Biên soạn 司機 sījī* n. driver; chauffeur M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.開車的人。 2.管理機器。 3.管理機器的人。也稱為「司機人」、「司機生」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.管理机器。引申为驾驭﹑操纵。 2.火车﹑汽车和电车等交通工具上的驾驶员。
  • Kaggle Zh-Vi chauffeur

Eng

  • Cihui chauffeur; driver

Đức

  • Handedict (Berufs-)Fahrer, Chauffeur

other

  • Nguồn khác Người tài xế. Người lái xe

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

乘客