司法權

sī fǎ quán ti pháp quyền

Hán Việt: ti pháp quyền · Pinyin: sī fǎ quán

Tổng quan

quyền tài phán

Cấu tạo: (ti) + (pháp) + (quyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quyền tài phán

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 執行法律、解釋法律及決定某種行為是否合法之權,為中央政府五種治權之一。在國父所倡的五權憲法中,司法權與行政、立法、考試、監察四權並立,由司法院及各級法院掌理。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在我国指审判权、检察权,有时还包括侦查权。

Eng

  • CC-CEDICT jurisdiction
  • Cihui jurisdiction