司法的

ti pháp đích

Hán Việt: ti pháp đích

Tổng quan

(thuộc) toà án; (thuộc) quan toà; (thuộc) pháp luật ((cũng) judiciary), do toà án xét xử, do toà quyết định, bị Chúa trừng phạt, có phán đoán, có suy xét, có phê phán, công bằng, vô tư (thuộc) toà án; (thuộc) quan toà; (thuộc) pháp luật ((cũng) judicial), bộ máy tư pháp, các quan toà (của một nước)

Cấu tạo: (ti) + (pháp) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) toà án; (thuộc) quan toà; (thuộc) pháp luật ((cũng) judiciary), do toà án xét xử, do toà quyết định, bị Chúa trừng phạt, có phán đoán, có suy xét, có phê phán, công bằng, vô tư (thuộc) toà án; (thuộc) quan toà; (thuộc) pháp luật ((cũng) judicial), bộ máy tư pháp, các quan…