司法院

sī fǎ yuàn ti pháp viện

Hán Việt: ti pháp viện · Pinyin: sī fǎ yuàn

Tổng quan

Tư pháp viện, tòa án tối cao theo hiến pháp của Trung Hoa Dân Quốc, sau đó là Đài Loan

Cấu tạo: (ti) + (pháp) + (viện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tư pháp viện, tòa án tối cao theo hiến pháp của Trung Hoa Dân Quốc, sau đó là Đài Loan

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 我國中央政府五院之一。為全國最高司法機關。掌理民事、刑事、行政訴訟的審判、公務員的懲戒及政黨違憲解散案件審判權,並有解釋憲法、統一解釋法律及命令的權力。分設最高法院、最高行政法院、公務員懲戒委員會、臺灣高等法院及臺北、臺中、高雄高等行政法院、福建高等法院金門分院、福建金門地方法院及福建連江地方法院等。

Eng

  • CC-CEDICT Judicial Yuan, the high court under the constitution of Republic of China, then of Taiwan
  • Cihui Judicial Yuan, the high court under the constitution of Republic of China, then of Taiwan