叹气

tàn qìthán khí

Hán Việt: thán khí · Pinyin: tàn qì

Tổng quan

thở dài; than thở. 唉聲嘆氣 thở than; thở vắn than dài 嘆了一口氣. than thở

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.因心里不痛快或不如意而吐出长气,发出声音。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

心中憂悶或不快而吐出長氣。如:「一想到這項工程困難重重,他不禁連連嘆氣。」《水滸傳》第四五回:「那婦人也不應,自坐在踏床上,眼淚汪汪,口裡嘆氣。」

Cấu tạo: 嘆 (thán) + 氣 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thở hắt ra
  • Tần suất từ rên; (thơ ca) thở dài; thán khí/thán khất: thở dài/than thở; than thở
  • Biên soạn 嘆氣 tànqì* v.o. heave a sigh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心中憂悶或不快而吐出長氣。如:「一想到這項工程困難重重,他不禁連連嘆氣。」《水滸傳》第四五回:「那婦人也不應,自坐在踏床上,眼淚汪汪,口裡嘆氣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.因心里不痛快或不如意而吐出长气,发出声音。
  • Kaggle Zh-Vi suspire

Eng

  • Cihui to sigh; to heave a sigh
  • Tần suất từ 嘆氣 tànqì* v.o. heave a sigh , tànle yī kǒu qì heaved a sigh

Đức

  • Handedict Seufzer

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

歎息 · 太息