吁请

yù qǐngdụ thỉnh

Hán Việt: dụ thỉnh · Pinyin: yù qǐng

Tổng quan

Hán Việt: 籲 THỈNH kêu xin; lên tiếng mời. kêu gọi các ban ngành có liên quan áp dụng các biện pháp có hiệu quả

新华 · Tân Hoa Đại lục

呼吁并请求:~有关部门采取有效措施。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

呼籲請求。《福惠全書.卷五.蒞任部.詳文贅說》:「籲請撥補買馬,以甦驛困。」

Cấu tạo: 籲 (dụ) + 請 (thỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kêu gọi
  • Cihui cầu xin
  • Tần suất từ lên tiếng mời
  • Biên soạn v. implore; plead; petition

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 呼籲請求。《福惠全書.卷五.蒞任部.詳文贅說》:「籲請撥補買馬,以甦驛困。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 呼吁并请求:~有关部门采取有效措施。

Eng

  • Cihui 吁請 ùqǐng* v. implore; plead; petition
  • Tần suất từ v. implore; plead; petition

Đức

  • Handedict erbitten

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

请求