喫不上

chī bu shàng khiết bất thượng

Hán Việt: khiết bất thượng · Pinyin: chī bu shàng

Tổng quan

không có gì để ăn | bỏ lỡ bữa ăn

Cấu tạo: (khiết) + (bất) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không có gì để ăn | bỏ lỡ bữa ăn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.吃不到。如:「若去晚了,就吃不上喜酒。」 2.不能以某業為生。如:「歌手倒嗓後,就再也吃不上演唱這碗飯了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吃不到; 不够吃。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.吃不到。 2.不够吃。

Eng

  • CC-CEDICT unable to get anything to eat|to miss a meal
  • Cihui unable to get anything to eat; to miss a meal