喫不了
khiết bất liễu
Hán Việt: khiết bất liễu
Tổng quan
1. ăn không hết。吃不完。 2. chịu không nổi。支持不住。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. ăn không hết。吃不完。 2. chịu không nổi。支持不住。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 吃不完、吃不下。《紅樓夢》第五九回:「在外頭這兩年,別的東西不算,只算我們的米菜,不知賺了多少家去,合家子吃不了。」
Eng
- Cihui 吃不了 hībuliǎo r.v. cannot finish (so much food)