喫不消
khiết bất tiêu
Hán Việt: khiết bất tiêu · Pinyin: chī bu xiāo
Tổng quan
không thể chịu đựng hoặc chịu nổi | cảm thấy khó quản lý việc gì đó
Nghĩa
Việt
- Cihui không thể chịu đựng hoặc chịu nổi | cảm thấy khó quản lý việc gì đó
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 受不了。如:「這種當和事佬的苦差事,真叫人吃不消。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"吃勿消"; 承受不了。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"吃勿消"。 2.承受不了。
Eng
- CC-CEDICT to be unable to tolerate or endure|to find sth difficult to manage
- Cihui to be unable to tolerate or endure; to find sth difficult to manage