喫偏食

chī piān shí khiết thiên thực

Hán Việt: khiết thiên thực · Pinyin: chī piān shí

Tổng quan

đối xử đặc biệt; ưu ái。同等條件下吃得比別人好;特意給某人吃得好些;泛指特別優待、特殊待遇。

Cấu tạo: (khiết) + (thiên) + (thực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đối xử đặc biệt; ưu ái。同等條件下吃得比別人好;特意給某人吃得好些;泛指特別優待、特殊待遇。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指在共同的生活中吃好於别人的飯食,比喻特別待遇。如:「現代教育強調適性多元,給吃偏食之教育方式,未必能收到預期之成效。」也作「吃偏飯」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吃偏饭。