喫冤枉

chī yuān wǎng khiết oan uổng

Hán Việt: khiết oan uổng · Pinyin: chī yuān wǎng

Tổng quan

ăn quỵt; quỵt tiền。白吃飯,不給錢,或指拿錢不做事。

Cấu tạo: (khiết) + (oan) + (uổng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăn quỵt; quỵt tiền。白吃飯,不給錢,或指拿錢不做事。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人吃白飯而不做事。多用來罵人無能。如:「他們那夥吃冤枉的,一個比一個沒用,千萬別指望他們!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言光会吃饭不会做事。形容无能。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言光会吃饭不会做事。形容无能。