吃到飽

chī dào bǎo cật đáo bão

Hán Việt: cật đáo bão · Pinyin: chī dào bǎo

Tổng quan

(Đài Loan) ăn thỏa thích (buffet) | (nghĩa bóng) sử dụng không giới hạn (dịch vụ số, v.v.)

Cấu tạo: (cật) + (đáo) + (bão)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Đài Loan) ăn thỏa thích (buffet) | (nghĩa bóng) sử dụng không giới hạn (dịch vụ số, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種餐飲業的經營方式,每位顧客只要付出一份既定的消費額,即可在一定時間中不限量的享用各種食物。也稱為「一價吃到飽」。

Eng

  • CC-CEDICT (Tw) all-you-can-eat (food)|(fig.) unlimited usage (digital services etc)
  • Cihui (Tw) all-you-can-eat (food); (fig.) unlimited usage (digital services etc)