喫喜酒
khiết hỉ tửu
Hán Việt: khiết hỉ tửu
Tổng quan
ăn cưới; ăn tiệc cưới; ăn đám cưới。參加婚宴。
Nghĩa
Việt
- Cihui ăn cưới; ăn tiệc cưới; ăn đám cưới。參加婚宴。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參加婚宴。清.孔尚任《桃花扇》第六齣:「俺院中規矩,不興拜堂,就吃喜酒罷。」