吃大戶
cật đại hộ
Hán Việt: cật đại hộ · Pinyin: chī dà hù
Tổng quan
cướp bóc nhà giàu để lấy lương thực (trong thời kỳ nạn đói) | (người không có thu nhập) dựa vào người khác | đòi "đóng góp" hoặc "cho vay" từ doanh nghiệp hoặc cá nhân giàu có ăn hôi (cơm nhà giàu); cướp của nhà giàu (một kiểu đấu tranh tự phát của nông dân nghèo trong những năm đói kém); hôi của; chia thành lô; chia thành phần。舊社會里,遇著荒年,飢民團結在一起到地主富豪家去吃飯或奪取糧食。是農 民一種自發的鬥爭形式。
Nghĩa
Việt
- Cihui cướp bóc nhà giàu để lấy lương thực (trong thời kỳ nạn đói) | (người không có thu nhập) dựa vào người khác | đòi "đóng góp" hoặc "cho vay" từ doanh nghiệp hoặc cá nhân giàu có ăn hôi (cơm nhà giàu); cướp của nhà giàu (một kiểu đấu tranh tự phát của nông dân nghèo trong những năm…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊時遇著荒年時,饑民群聚富家吃飯或搶奪食物。 2.大陸地區指向大單位或收入較多的個人或團體,採用攤派、強行借款、要求贊助等方式索取財物。如:「隨著法治的進步,大陸地區吃大戶的現象已越來越少。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时遇着荒年,饥民团结在一起到地主富豪家去吃饭或夺取粮食。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时遇着荒年,饥民团结在一起到地主富豪家去吃饭或夺取粮食。
Eng
- CC-CEDICT to plunder the homes of the wealthy for food (in times of famine)|(of sb who has no income) to rely on others|to demand a contribution or loan from a business or wealthy individual
- Cihui to plunder the homes of the wealthy for food (in times of famine); (of sb who has no income) to rely on others; to demand a "contribution" or "loan" from a business or wealthy individual