喫太平飯

khiết thái bình phạn

Hán Việt: khiết thái bình phạn

Tổng quan

Cấu tạo: (khiết) + (thái) + (bình) + (phạn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻過太平日子。如:「戰爭結束後,百姓終於可以安心吃太平飯了。」