喫官司

chī guān sī khiết quan ti

Hán Việt: khiết quan ti · Pinyin: chī guān sī

Tổng quan

đối mặt kiện tụng | bị kiện

Cấu tạo: (khiết) + (quan) + (ti)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đối mặt kiện tụng | bị kiện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遭人控告,涉入訴訟。《京本通俗小說. 碾玉觀音 》:「這個女兒不受福德,卻跟一個碾玉的待詔逃走了。前日從湖南潭州捉將回來,送在臨安府吃官司。」《文明小史 》 第 三 二 回 :「咱們發財是發財,吃官司是不免的,依俺主意,還是放一把火燒他們娘的精光,也就沒處查究了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"吃官司"; 旧时指被控告受处罚或关进监狱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"吃官司"。 2.旧时指被控告受处罚或关进监狱。

Eng

  • CC-CEDICT to face legal action; to get sued
  • Cihui to face legal action; to get sued