喫寡醋

chī guǎ cù khiết quả thố

Hán Việt: khiết quả thố · Pinyin: chī guǎ cù

Tổng quan

Cấu tạo: (khiết) + (quả) + (thố)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻沒來由的嫉妒。《二十年目睹之怪現狀》第四九回:「無端的在這裡吃寡醋,說這一席是我吃的,怕他知道,卻屈你坐了主位,遮他耳目。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻没来由的嫉妒。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻没来由的嫉妒。

Eng

  • Cihui 吃寡醋 hī guǎcù v.o. be groundlessly jealous