喫得上
khiết đắc thượng
Hán Việt: khiết đắc thượng
Tổng quan
1. đủ tiền trả (món ăn)。能付得起錢持某種食物。 2. kịp giờ ăn。即時吃飯。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. đủ tiền trả (món ăn)。能付得起錢持某種食物。 2. kịp giờ ăn。即時吃飯。
Eng
- Cihui 吃得上 hīdeshàng r.v. 1. can afford to eat 2. be in time for a meal; be able to get a meal