喫得住

chī de zhù khiết đắc trụ

Hán Việt: khiết đắc trụ · Pinyin: chī de zhù

Tổng quan

chịu được | hỗ trợ được

Cấu tạo: (khiết) + (đắc) + (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chịu được | hỗ trợ được

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.支持得住,承受得起。如:「箱子我自己來扛,這點重量我還吃得住。」《官場現形記》第一五回:「你不如此寫,老爺到統領跟前,也不好替你們說話。若把老爺弄毛了,他一動氣,要頂真辦起來。你們吃得住嗎?」 2.能控制、駕馭。《官場現形記》第四四回:「煙館、賭場、窯子等處,是我吃得住的。唯獨當鋪,都是些有勢力的紳衿開的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 控制得住; 禁受得起;承受得住。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.控制得住。 2.禁受得起;承受得住。

Eng

  • CC-CEDICT to be able to bear|to be able to support
  • Cihui to be able to bear; to be able to support