吃得来

cật đắc lai

Hán Việt: cật đắc lai

Tổng quan

ăn được; quen ăn; ăn vô。吃得慣(不一定喜歡吃)。 牛肉我還吃得來,羊肉就吃不來了。 thịt bò thì tôi còn ăn được, chứ thịt cừu thì chịu thua thôi.

Cấu tạo: (cật) + (đắc) + (lai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăn được; quen ăn; ăn vô。吃得慣(不一定喜歡吃)。 牛肉我還吃得來,羊肉就吃不來了。 thịt bò thì tôi còn ăn được, chứ thịt cừu thì chịu thua thôi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 尚能食用、勉強吃得慣。如:「西餐我還吃得來。」「這趟非洲之行,當地的飲食你吃得來嗎?」