喫得來
khiết đắc lai
Hán Việt: khiết đắc lai · Pinyin: chī de lái
Tổng quan
ăn được: quen ăn/ăn vô
Nghĩa
Việt
- Cihui ăn được: quen ăn/ăn vô
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 能吃;吃得惯。
- Tân Hoa Tự Điển 1.能吃;吃得惯。
Eng
- Cihui 吃得來 hīdelái r.v. suit one's taste