喫得消

chī de xiāo khiết đắc tiêu

Hán Việt: khiết đắc tiêu · Pinyin: chī de xiāo

Tổng quan

chịu đựng được (như gắng sức, mệt mỏi v.v.) | có khả năng chi trả

Cấu tạo: (khiết) + (đắc) + (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chịu đựng được (như gắng sức, mệt mỏi v.v.) | có khả năng chi trả

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 支持得住,承受得了。如:「連續幾天熬夜,身子吃得消嗎?」「家裡接二連三地發生事故,媽媽的心臟吃得消嗎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 支持得住;受得了。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.支持得住;受得了。

Eng

  • CC-CEDICT to be able to endure (exertion, fatigue etc)|to be able to afford
  • Cihui to be able to endure (exertion, fatigue etc); to be able to afford