吃得開
cật đắc khai
Hán Việt: cật đắc khai · Pinyin: chī de kāi
Tổng quan
được ưa chuộng | thành công | phổ biến
Nghĩa
Việt
- Cihui được ưa chuộng | thành công | phổ biến
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 行得通、受歡迎。如:「他人脈極廣,處世圓通,在政界很吃得開。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 行得通;受欢迎。
- Tân Hoa Tự Điển 1.行得通;受欢迎。
Eng
- CC-CEDICT to be popular|to be getting on well|much in demand
- Cihui to be popular; to be getting on well; much in demand