喫敲才

chī qiāo cái khiết xao tài

Hán Việt: khiết xao tài · Pinyin: chī qiāo cái

Tổng quan

Cấu tạo: (khiết) + (xao) + (tài)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 罵人的話。即該打的東西。元.無名氏《神奴兒》第三折:「這廝每敗壞風俗,攪的俺一家兒不成活路,那吃敲才百計虧圖。」也作「吃敲賊」、「吃敲材」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"吃敲才"; 詈词。犹言该打死的家伙。敲,打死。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"吃敲才"。 2.詈词。犹言该打死的家伙。敲,打死。