吃槍藥
cật thương dược
Hán Việt: cật thương dược · Pinyin: chī qiāng yào
Tổng quan
(nghĩa đen) nuốt phải thuốc súng | (nghĩa bóng) nóng giận | phát cáu | cọc cằn
Nghĩa
Việt
- Cihui (nghĩa đen) nuốt phải thuốc súng | (nghĩa bóng) nóng giận | phát cáu | cọc cằn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 吃了火藥。比喻火氣極大。如:「你今天見人就罵,吃槍藥不成?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容说话火气大,带有火药味儿:~啦,冲我发这么大火儿!
Eng
- CC-CEDICT (lit.) to have swallowed gunpowder|(fig.) to be ablaze with anger|ornery|snappy
- Cihui (lit.) to have swallowed gunpowder; (fig.) to be ablaze with anger; ornery; snappy