吃死饭 cật tử phạn Hán Việt: cật tử phạn Tổng quan Cấu tạo: 吃 (cật) + 死 (tử) + 饭 (phạn)Hán Việtcật tử phạnCấu tạo吃 + 死 + 饭 · cật + tử + phạn nghĩa thành phần: cật + tử + phạn Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 不事生產,靠既有的財貲過日。《石點頭.卷七.感恩鬼三古傳題旨》:「然除了讀書的吃死飯,一家之中,出氣多,進氣少。」