喫火鍋

khiết hỏa oa

Hán Việt: khiết hỏa oa

Tổng quan

1. ăn lẩu。用火鍋煮東西吃。 2. cú cản bóng; cú chặn bóng; chặn bóng。籃球比賽時,球員投籃時,球被對方球員從上空拍截下來,稱為"吃火鍋"。

Cấu tạo: (khiết) + (hỏa) + (oa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. ăn lẩu。用火鍋煮東西吃。 2. cú cản bóng; cú chặn bóng; chặn bóng。籃球比賽時,球員投籃時,球被對方球員從上空拍截下來,稱為"吃火鍋"。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用火鍋煮東西吃。 2.籃球比賽時,球員投籃時,球被對方球員從上空拍截下來,稱為「吃火鍋」。