吃點心

chī diǎn xīn cật điểm tâm

Hán Việt: cật điểm tâm · Pinyin: chī diǎn xīn

Tổng quan

quà vặt, món ăn vặt, ăn quà vặt; hay ăn vặt làm cho tỉnh (người) lại, làm cho khoẻ khoắn, làm cho khoan khoái, làm cho tươi tỉnh lại, làm nhớ lại, nhắc nhớ lại, khều (ngọn lửa); nạp (điện) lại, (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm mát mẻ, ăn uống nghỉ ngơi cho khoẻ lại, giải khát

Cấu tạo: (cật) + (điểm) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quà vặt, món ăn vặt, ăn quà vặt; hay ăn vặt làm cho tỉnh (người) lại, làm cho khoẻ khoắn, làm cho khoan khoái, làm cho tươi tỉnh lại, làm nhớ lại, nhắc nhớ lại, khều (ngọn lửa); nạp (điện) lại, (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm mát mẻ, ăn uống nghỉ ngơi cho khoẻ lại, giải khát