喫獨食

chī dú shí khiết độc thực

Hán Việt: khiết độc thực · Pinyin: chī dú shí

Tổng quan

ăn mảnh: ăn một mình

Cấu tạo: (khiết) + (độc) + (thực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăn mảnh: ăn một mình

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻独占利益。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻独占利益。

Eng

  • Cihui 吃獨食 hī dúshí v.o. 1. eat alone 2. <coll.> hog (profits/etc.)